Cảnh giác

Cảnh giác là trạng thái sẵn sàng chú ý hơn để phát hiện các kích thích hoặc mối đe dọa quan trọng.

Definicja

Cảnh giác giúp bạn phản ứng nhanh trước những tín hiệu quan trọng nhưng nếu duy trì quá lâu có thể dẫn đến mệt mỏi, căng thẳng và sai sót. Trong tâm lý học, nó gắn liền với sự chú ý, kích thíchgiám sát môi trường. Cảnh giác lành mạnh khác với cảnh giác quá mức mãn tính, có thể xảy ra sau căng thẳng, chấn thương hoặc cảm giác bị đe dọa kéo dài.

Kluczowe idee

Brak kluczowych idei.

Praktyka i życie

Trước khi thực hiện một nhiệm vụ đòi hỏi khắt khe, hãy đặt phạm vi giám sát rõ ràng: chính xác bạn đang tìm kiếm điều gì và khi nào bạn kết thúc chế độ chờ.

Częste błędne rozumienie

Thật sai lầm khi coi việc thường xuyên cảnh giác là dấu hiệu của sức mạnh. Lỗi thường gặp là không chuyển được từ chế độ giám sát sang chế độ tái tạo.

Pytania do autorefleksji

Brak pytań do autorefleksji.

Źródła

Brak źródeł.