niềm tin

Niềm tin là những đánh giá cố định về bản thân, người khác và thế giới ảnh hưởng đến cách diễn giải, cảm xúc và hành động.

Definicja

Niềm tin tổ chức kinh nghiệm và giúp bạn nhanh chóng giải thích các tình huống, nhưng chúng cũng có thể kéo dài những hạn chế. Chúng phát sinh thông qua kinh nghiệm, học hỏi xã hội, những câu chuyện được lặp đi lặp lại và những sự kiện có sức mạnh cảm xúc mạnh mẽ. Trong công việc nhận thức, điều quan trọng là phải kiểm tra niềm tin vào dữ liệu chứ không chỉ lặp lại chúng một cách tự động.

Kluczowe idee

Brak kluczowych idei.

Praktyka i życie

Chọn một niềm tin mạnh mẽ và viết ra bằng chứng ủng hộ, bằng chứng chống lại và một phiên bản linh hoạt hơn nhưng vẫn tôn trọng sự thật.

Częste błędne rozumienie

Thật sai lầm khi coi niềm tin là sự thật không thể thay đổi. Một sai lầm phổ biến là thay thế niềm tin cực đoan này bằng niềm tin cực đoan khác, chưa được xác minh tương đương.

Pytania do autorefleksji

Brak pytań do autorefleksji.

Źródła

Brak źródeł.