Lòng tin

Niềm tin là sự sẵn sàng dựa vào ai đó, điều gì đó hoặc chính bạn trong khi thừa nhận một mức độ rủi ro nào đó.

Definicja

Niềm tin được tạo ra bởi tính lặp lại, tính nhất quán, năng lực, tính trung thực, khả năng khắc phục lỗi và kinh nghiệm về an toàn. Nó không có nghĩa là chắc chắn hoặc thiếu ranh giới. Niềm tin lành mạnh tỷ lệ thuận với dữ liệu: nó phát triển nhờ bằng chứng chứ không chỉ nhờ những tuyên bố.

Kluczowe idee

Brak kluczowych idei.

Praktyka i życie

Thay vì hỏi "tôi có tin tưởng không?", hãy hỏi: bằng chứng nào về sự tin cậy đã tồn tại và tôi cần có giới hạn hoặc thêm thời gian ở đâu?

Częste błędne rozumienie

Thật sai lầm khi nhầm lẫn sự tin tưởng với sự ngây thơ. Cũng là một sai lầm khi hiểu bất kỳ sự thận trọng nào là thiếu tình yêu thương hoặc lòng trung thành.

Pytania do autorefleksji

Brak pytań do autorefleksji.

Źródła

Brak źródeł.